Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Left wing
01
cánh tả, tả
a political position supporting social equality, government help for the economy, and progressive changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The left wing is pushing for stronger environmental laws.
Cánh tả đang thúc đẩy các luật môi trường mạnh mẽ hơn.



























