Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leeway
01
khoảng trống, sự linh hoạt
the amount of freedom or flexibility allowed within certain limits or boundaries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She had leeway in her budget to spend on additional marketing.
Cô ấy có khoảng trống trong ngân sách để chi tiêu cho tiếp thị bổ sung.
02
trôi ngang, khoảng trôi
(of a ship or plane) sideways drift



























