leeway
Pronunciation
/ˈɫiˌweɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leeway"trong tiếng Anh

Leeway
01

khoảng trống, sự linh hoạt

the amount of freedom or flexibility allowed within certain limits or boundaries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She had leeway in her budget to spend on additional marketing.
Cô ấy có khoảng trống trong ngân sách để chi tiêu cho tiếp thị bổ sung.
02

trôi ngang, khoảng trôi

(of a ship or plane) sideways drift
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng