Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leek
01
tỏi tây, hành boa rô
a plant of the onion family with layers of green leaves and a white stem, used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
leeks
Các ví dụ
The soup simmered on the stove, filled with chunks of potato and sliced leeks for a hearty winter meal.
Súp sôi lăn tăn trên bếp, đầy những miếng khoai tây và lát tỏi tây cho một bữa ăn mùa đông ấm áp.



























