Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leather
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She admired the leather-bound books on the shelf, their spines embossed with gold lettering.
Cô ngưỡng mộ những cuốn sách bìa da trên giá, gáy sách được dập nổi bằng chữ vàng.
to leather
01
quất, trừng phạt
to whip or beat someone or something with a leather strap
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
leather
ngôi thứ ba số ít
leathers
hiện tại phân từ
leathering
quá khứ đơn
leathered
quá khứ phân từ
leathered
Các ví dụ
The teacher warned the student that he would leather him if he continued to misbehave.
Giáo viên cảnh báo học sinh rằng sẽ quất nếu em tiếp tục cư xử không đúng mực.
leather
01
da, giống da
having a texture, appearance, or quality resembling leather
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought a pair of leather gloves for the winter.
Cô ấy đã mua một đôi găng tay da cho mùa đông.
Cây Từ Vựng
leatherlike
leathery
leather



























