lead story
Pronunciation
/lid ˈstɔːri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lead story"trong tiếng Anh

Lead story
01

tin chính, tiêu đề chính

an item of news that is given the most prominence in a news broadcast, magazine, or newspaper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lead stories
Các ví dụ
The network dedicated the first ten minutes of the broadcast to the lead story of the day.
Mạng lưới đã dành mười phút đầu tiên của buổi phát sóng cho câu chuyện chính trong ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng