laxity
Pronunciation
/ˈɫæksəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laxity"trong tiếng Anh

Laxity
01

sự lơ là, sự buông lỏng

the state or quality of being careless and lacking moral strictness or discipline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
laxities
Các ví dụ
The government 's laxity in enforcing regulations allowed corruption to permeate through various sectors.
Sự lỏng lẻo của chính phủ trong việc thực thi các quy định đã cho phép tham nhũng thấm vào các lĩnh vực khác nhau.
02

sự lỏng lẻo, tình trạng nhão

the state of a limb or muscle being loose
Các ví dụ
The worn-out elastic band had lost its elasticity over time, resulting in laxity and causing the pants to sag.
Dây chun đã cũ theo thời gian đã mất đi độ đàn hồi, dẫn đến sự lỏng lẻo và khiến quần bị xệ xuống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng