Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laxity
01
sự lơ là, sự buông lỏng
the state or quality of being careless and lacking moral strictness or discipline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
laxities
Các ví dụ
The teacher's laxity in grading assignments resulted in inconsistent and unfair evaluations.
Sự lỏng lẻo của giáo viên trong việc chấm điểm bài tập dẫn đến những đánh giá không nhất quán và không công bằng.
02
sự lỏng lẻo, tình trạng nhão
the state of a limb or muscle being loose
Các ví dụ
The doctor noted the laxity in the patient's joints, indicating a potential issue with connective tissue or ligaments.
Bác sĩ ghi nhận sự lỏng lẻo trong các khớp của bệnh nhân, cho thấy một vấn đề tiềm ẩn với mô liên kết hoặc dây chằng.
Cây Từ Vựng
laxity
lax



























