Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lawsuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lawsuits
Các ví dụ
She filed a lawsuit against the company for wrongful termination.
Cô ấy đã nộp đơn kiện chống lại công ty vì sa thải oan.



























