Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lawsuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lawsuits
Các ví dụ
The lawsuit was settled out of court with both parties agreeing to a financial settlement.
Vụ kiện đã được giải quyết ngoài tòa với cả hai bên đồng ý về một giải pháp tài chính.



























