Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lawmaker
01
nhà làm luật, nghị sĩ
someone who can write or approve a law as a member of a legislative body, usually elected by people
Các ví dụ
Corruption scandals ultimately brought down several disgraced lawmakers who had betrayed the public trust.
Những vụ bê bối tham nhũng cuối cùng đã lật đổ một số nhà làm luật bị mất uy tín, những người đã phản bội lòng tin của công chúng.



























