to launder
laun
ˈlɔ:n
lawn
der
lander

Định nghĩa và ý nghĩa của "launder"trong tiếng Anh

to launder
01

giặt, làm sạch và ủi

to wash, clean, and iron clothes and linens 
Transitive: to launder clothes and linens
to launder definition and meaning
Các ví dụ
She laundered her clothes before packing for the trip. 

Cô ấy đã giặt quần áo của mình trước khi đóng gói cho chuyến đi.

02

rửa tiền, hợp pháp hóa

to make some alterations in order to make something that has been obtained illegally, especially money and currency appear legal or acceptable 
Transitive: to launder money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
launder
ngôi thứ ba số ít
launders
hiện tại phân từ
laundering
quá khứ đơn
laundered
quá khứ phân từ
laundered
Các ví dụ
They used various offshore accounts to launder the stolen funds. 

Họ đã sử dụng các tài khoản nước ngoài khác nhau để rửa tiền bị đánh cắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng