Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laundress
01
thợ giặt, người là quần áo
a woman whose job is to wash and iron clothes and household linens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laundresses
Các ví dụ
Mrs. Smith hired a laundress to help with the laundry and keep the household linens clean and tidy.
Bà Smith đã thuê một người giặt ủi để giúp giặt giũ và giữ cho đồ dùng gia đình sạch sẽ và ngăn nắp.



























