Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laundress
01
thợ giặt, người là quần áo
a woman whose job is to wash and iron clothes and household linens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laundresses
Các ví dụ
The laundress spent hours each day scrubbing, washing, and ironing clothes to ensure they were fresh and presentable.
Người giặt ủi dành hàng giờ mỗi ngày để cọ rửa, giặt và là quần áo để đảm bảo chúng tươi mới và chỉn chu.



























