Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lasting
01
lâu dài, bền vững
continuing or enduring for a long time, without significant changes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lasting
so sánh hơn
more lasting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The effects of the medication were lasting, providing relief for several hours after taking it.
Tác dụng của thuốc kéo dài, mang lại sự nhẹ nhõm trong vài giờ sau khi uống.
Cây Từ Vựng
lastingly
lastingness
lasting
last



























