Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arrival
01
sự đến, sự tới
the act of arriving at a place from somewhere else
Các ví dụ
The train's arrival was announced on the station's loudspeaker.
Sự đến của đoàn tàu đã được thông báo trên loa phóng thanh của nhà ga.
02
sự đến, sự xuất hiện
the act of something or someone emerging or appearing such as a new product or development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arrivals
03
sự đến, người mới đến
someone who arrives (or has arrived)



























