Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
large-hearted
01
hào phóng, rộng lượng
having a generous, compassionate, and magnanimous nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most large-hearted
so sánh hơn
more large-hearted
có thể phân cấp
lĩnh vực
character, personality, morality
Các ví dụ
He was remembered as a large-hearted man who always stood up for the underdog.
Ông được nhớ đến như một người đàn ông có trái tim nhân hậu luôn đứng về phía kẻ yếu thế.
LanGeek



























