Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
good-hearted
01
tốt bụng, nhân hậu
showing a naturally kind, generous, and caring nature toward others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most good-hearted
so sánh hơn
more good-hearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
That good-hearted gesture meant more to her than words could say.
Cử chỉ tốt bụng đó có ý nghĩa với cô ấy hơn cả lời nói có thể diễn tả.



























