Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lantern
01
đèn lồng, đèn pin
a portable light consisting of a handle and a housing that contains a light source
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lanterns
Các ví dụ
The festival featured hundreds of glowing lanterns.
Lễ hội có hàng trăm chiếc đèn lồng phát sáng.
02
đèn lồng, lồng đèn
a small, decorative structure with windows that allow light to enter and illuminate the surrounding area



























