landscape
Pronunciation
/ˈlændˌskeɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landscape"trong tiếng Anh

Landscape
01

phong cảnh, toàn cảnh

an area of scenery visible in a single view
landscape definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landscapes
Các ví dụ
The photographer captured the desert landscape in detail.
Nhiếp ảnh gia đã ghi lại phong cảnh sa mạc một cách chi tiết.
02

phong cảnh

a style of painting that deals with the nature
landscape definition and meaning
Các ví dụ
The museum exhibited a collection of landscape paintings from the 19th century.
Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập tranh phong cảnh từ thế kỷ 19.
03

phong cảnh, bức tranh phong cảnh

a painting of the environment or nature
landscape definition and meaning
Các ví dụ
The art exhibition had several landscapes of the countryside.
Triển lãm nghệ thuật có nhiều phong cảnh của vùng nông thôn.
04

góc nhìn, quan điểm

a broad or comprehensive mental perspective or view
Các ví dụ
She considered the landscape of human emotions in her study.
Cô ấy đã xem xét cảnh quan của cảm xúc con người trong nghiên cứu của mình.
to landscape
01

thiết kế cảnh quan, tạo cảnh quan

to design or arrange an outdoor area for aesthetic or practical purposes, as in gardening
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
landscape
ngôi thứ ba số ít
landscapes
hiện tại phân từ
landscaping
quá khứ đơn
landscaped
quá khứ phân từ
landscaped
Các ví dụ
The city council landscaped the square for the festival.
Hội đồng thành phố đã quy hoạch cảnh quan quảng trường cho lễ hội.
02

trang trí cảnh quan, làm đẹp

to decorate or enhance an area by adding plants or greenery
Các ví dụ
He landscaped the patio with potted plants.
Anh ấy trang trí sân hiên bằng cây trồng trong chậu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng