landmass
land
lænd
lānd
mass
mæs
mās
landless

Định nghĩa và ý nghĩa của "landmass"trong tiếng Anh

Landmass
01

khối đất liền, vùng đất rộng lớn

a large, unbroken expanse of land, like a continent or a big island, standing out from smaller land features 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landmasses
Các ví dụ
Asia is the largest landmass on Earth, encompassing diverse climates and cultures. 

Châu Á là khối đất lớn nhất trên Trái Đất, bao gồm nhiều khí hậu và văn hóa đa dạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng