Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landmass
01
khối đất liền, vùng đất rộng lớn
a large, unbroken expanse of land, like a continent or a big island, standing out from smaller land features
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landmasses
Các ví dụ
Scientists study the ancient landmass of Pangaea to understand the historical movement of continents.
Các nhà khoa học nghiên cứu khối đất cổ đại của Pangaea để hiểu sự di chuyển lịch sử của các lục địa.



























