Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landslide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landslides
Các ví dụ
A massive landslide occurred after the earthquake, causing widespread destruction.
Một vụ lở đất lớn xảy ra sau trận động đất, gây ra sự tàn phá rộng khắp.
02
chiến thắng áp đảo, thắng lợi vang dội
an election result in which a candidate or party wins by a very large margin
Các ví dụ
The party celebrated their landslide in the general election.
Đảng đã ăn mừng chiến thắng áp đảo của họ trong cuộc tổng tuyển cử.



























