landowner
land
ˈlænd
lānd
ow
ow
ner
nɜr
nēr
/lˈændˌə‍ʊnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "landowner"trong tiếng Anh

Landowner
01

chủ đất, người sở hữu đất

a person who owns land
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landowners
Các ví dụ
The landowner inspected the farm before selling it.
Chủ đất đã kiểm tra trang trại trước khi bán nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng