Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laddie
01
cậu bé, chàng trai nhỏ
an affectionate and informal term used to refer to a young boy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laddies
Các ví dụ
The friendly laddie greeted everyone with a smile as he delivered newspapers in the neighborhood.
Chàng trai trẻ thân thiện chào mọi người với nụ cười khi phát báo trong khu phố.



























