laddie
Pronunciation
/lˈædi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laddie"trong tiếng Anh

Laddie
01

cậu bé, chàng trai nhỏ

an affectionate and informal term used to refer to a young boy
laddie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laddies
Các ví dụ
The friendly laddie greeted everyone with a smile as he delivered newspapers in the neighborhood.
Chàng trai trẻ thân thiện chào mọi người với nụ cười khi phát báo trong khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng