kowtow
kow
ˈkaʊ
kaw
tow
taʊ
taw
kotow

Định nghĩa và ý nghĩa của "kowtow"trong tiếng Anh

Kowtow
01

kowtow, lạy

a former Chinese custom of touching the ground with the forehead as a sign of respect or submission 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kowtows
to kowtow
01

quỳ lạy, nịnh hót quá mức

to attempt at pleasing an authority by excessively flattering and obeying them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
kowtow
ngôi thứ ba số ít
kowtows
hiện tại phân từ
kowtowing
quá khứ đơn
kowtowed
quá khứ phân từ
kowtowed
Các ví dụ
Some employees kowtow to the CEO, hoping to gain favor or promotions. 

Một số nhân viên khúm núm trước CEO, hy vọng được ưu ái hoặc thăng chức.

02

quỳ lạy, cúi đầu khom lưng

bend the knees and bow in a servile manner 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng