Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
knowingly
01
cố ý, biết rõ
with full awareness and intention
Các ví dụ
The driver knowingly broke the speed limit despite the warning signs.
Tài xế đã cố ý vượt quá tốc độ cho phép mặc dù có biển báo cảnh báo.
02
một cách hiểu biết, có ý thức
in a way that shows hidden understanding or secret awareness
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ana smiled knowingly when I mentioned the surprise party.
Ana mỉm cười hiểu ý khi tôi nhắc đến bữa tiệc bất ngờ.
Cây Từ Vựng
unknowingly
knowingly
knowing
know



























