Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
knowingly
01
cố ý, biết rõ
with full awareness and intention
Các ví dụ
They knowingly withheld information from the authorities.
Họ cố ý giấu thông tin từ chính quyền.
02
một cách hiểu biết, có ý thức
in a way that shows hidden understanding or secret awareness
Các ví dụ
They exchanged knowingly glances across the room.
Họ hiểu ý liếc nhìn nhau qua căn phòng.
Cây Từ Vựng
unknowingly
knowingly
knowing
know



























