Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knoll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
knolls
Các ví dụ
A solitary tree stood on the knoll, providing shade and a peaceful spot for contemplation.
Một cái cây đơn độc đứng trên đồi nhỏ, tỏa bóng mát và là nơi yên tĩnh để chiêm nghiệm.



























