knockoff
knock
ˈnɑk
naak
off
ɑf
aaf
British pronunciation
/nˈɒkɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knockoff"trong tiếng Anh

Knockoff
01

hàng nhái, bản sao

a less expensive and unauthorized copy of something popular
example
Các ví dụ
The company faced legal action for producing knockoffs of patented gadgets, infringing on intellectual property rights.
Công ty đối mặt với hành động pháp lý vì sản xuất hàng nhái các thiết bị được cấp bằng sáng chế, vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store