Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knockoff
01
hàng nhái, bản sao
a less expensive and unauthorized copy of something popular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knockoffs
Các ví dụ
The company faced legal action for producing knockoffs of patented gadgets, infringing on intellectual property rights.
Công ty đối mặt với hành động pháp lý vì sản xuất hàng nhái các thiết bị được cấp bằng sáng chế, vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.



























