Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to knock up
[phrase form: knock]
01
làm nhanh, chuẩn bị vội vàng
to make something quickly and easily, often without much care or effort
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
knock
thì hiện tại
knock up
ngôi thứ ba số ít
knocks up
hiện tại phân từ
knocking up
quá khứ đơn
knocked up
quá khứ phân từ
knocked up
Các ví dụ
They knocked a makeshift shelter up out of branches and leaves.
Họ dựng nhanh một nơi trú ẩn tạm thời từ cành cây và lá.
02
làm có thai, khiến mang thai
to cause a woman to become pregnant
informal
offensive
Các ví dụ
He knocked his ex-girlfriend up and now has to pay child support.
Anh ta làm có bầu bạn gái cũ và giờ phải trả tiền cấp dưỡng con cái.
03
khởi động, đánh vài quả bóng để làm nóng
(in tennis) to warm up for a match by hitting a few balls back and forth for a short time
Các ví dụ
The spectators watched the players knock up as they anticipated the start of the match.
Khán giả xem các cầu thủ khởi động khi họ mong đợi trận đấu bắt đầu.
04
đánh thức bằng cách gõ nhẹ vào cửa, đánh thức ai đó dậy bằng cách gõ cửa nhẹ nhàng
to wake someone up by gently banging on their door
Dialect
British
Các ví dụ
The kids knocked up their parents to ask for breakfast.
Những đứa trẻ đánh thức bố mẹ chúng để xin bữa sáng.



























