Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aroused
01
được kích thích, bị kích động
aroused to action
02
kích động, hưng phấn
emotionally aroused
03
bị kích động, xúc động
(of persons) excessively affected by emotion
04
kích thích, hưng phấn
keenly excited (especially sexually) or indicating excitement
Các ví dụ
His aroused gaze made her heart race.
Ánh mắt kích động của anh khiến tim cô đập nhanh hơn.
06
bị kích thích, bị kích động
brought to a state of great tension
Cây Từ Vựng
aroused
arouse



























