kinetic energy
Pronunciation
/kᵻnˈɛɾɪk ˈɛnɚdʒi/
KE

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinetic energy"trong tiếng Anh

Kinetic energy
01

động năng, năng lượng chuyển động

the energy possessed by an object due to its motion, defined as one-half the mass of the object multiplied by the square of its velocity, expressed by the equation KE = 0.5 * m * v^2
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As a thrown ball rises and falls, its kinetic energy changes with its speed and position.
Khi một quả bóng được ném lên và rơi xuống, động năng của nó thay đổi theo tốc độ và vị trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng