kilobyte
ki
ˈkɪ
ki
lo
byte
baɪt
bait
kibibyte

Định nghĩa và ý nghĩa của "kilobyte"trong tiếng Anh

Kilobyte
01

kilobyte, KB

a unit for measuring computer data that equals 1024 bytes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kilobytes
Các ví dụ
The text document is only a few kilobytes in size, making it easy to send via email. 

Tài liệu văn bản chỉ có kích thước vài kilobyte, giúp dễ dàng gửi qua email.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng