Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kilobyte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kilobytes
Các ví dụ
The software update is 2 megabytes, comprising thousands of kilobytes of code improvements.
Bản cập nhật phần mềm là 2 megabyte, bao gồm hàng nghìn kilobyte cải tiến mã.



























