killing
ki
ˈkɪ
ki
lling
lɪng
ling
British pronunciation
/kˈɪlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "killing"trong tiếng Anh

Killing
01

giết người, sát hại

the act of ending a life, typically referring to the deliberate or intentional termination of a living being
killing definition and meaning
example
Các ví dụ
The hunter 's illegal killing of protected wildlife led to severe penalties.
Hành động giết hại trái phép của thợ săn đối với động vật hoang dã được bảo vệ đã dẫn đến những hình phạt nghiêm khắc.
02

vụ giết người, hành động giết người

an incident or happening that leads to a person's death
example
Các ví dụ
The novel 's plot revolves around the mysterious killing of a wealthy businessman.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết xoay quanh vụ giết người bí ẩn của một doanh nhân giàu có.
03

một món hời lớn, tiền dễ dàng

a considerable and swift gain of profit, particularly one made quickly and easily
example
Các ví dụ
They struck gold with their startup and made a killing in just a few years.
Họ đã đào được vàng với công ty khởi nghiệp của mình và kiếm được một khoản lợi nhuận lớn chỉ trong vài năm.
killing
01

hài hước, buồn cười

causing great laughter or amusement
example
Các ví dụ
The movie was filled with killing one-liners that left everyone laughing out loud.
Bộ phim chứa đầy những câu nói đầy sát khí khiến mọi người cười phá lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store