to kill off
Pronunciation
/kˈɪl ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kill off"trong tiếng Anh

to kill off
01

loại bỏ, giết chết

to cause the death of a character in a work of fiction, typically for dramatic effects or to advance the plot
to kill off definition and meaning
Các ví dụ
The show 's writers have killed off several beloved characters over the years.
Các nhà biên kịch của chương trình đã giết chết một số nhân vật được yêu thích trong nhiều năm qua.
02

tiêu diệt, xóa sổ

to cause the death of a significant number of individuals or organisms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
kill
thì hiện tại
kill off
ngôi thứ ba số ít
kills off
hiện tại phân từ
killing off
quá khứ đơn
killed off
quá khứ phân từ
killed off
Các ví dụ
The war has killed off thousands of people and displaced many more.
Chiến tranh đã giết chết hàng ngàn người và buộc nhiều người khác phải di tản.
03

loại bỏ, tiêu diệt

to effectively put an end to something or make it ineffective
Các ví dụ
The manager killed off the employee's idea because they felt it was too risky.
Người quản lý đã giết chết ý tưởng của nhân viên vì họ cảm thấy nó quá rủi ro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng