kickback
kick
ˈkɪk
kik
back
bæk
bāk
kickbike

Định nghĩa và ý nghĩa của "kickback"trong tiếng Anh

Kickback
01

hối lộ, hoa hồng bất hợp pháp

a commercial bribe paid by a seller to a purchasing agent in order to induce the agent to enter into the transaction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kickbacks
02

buổi gặp mặt thư giãn, tụ tập nhẹ nhàng

a small, relaxed social gathering, less formal or intense than a big party 
tiếng lóng
Các ví dụ
We're having a kickback at my place tonight. 

Tối nay chúng tôi có một buổi kickback tại nhà tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng