to kick back
kick
kɪk
kik
back
bæk
bāk
kickback

Định nghĩa và ý nghĩa của "kick back"trong tiếng Anh

to kick back
01

bật ngược lại, bị đẩy lùi mạnh

to suddenly move backward due to a strong impact or force 
Intransitive
to kick back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
kick
thì hiện tại
kick back
ngôi thứ ba số ít
kicks back
hiện tại phân từ
kicking back
quá khứ đơn
kicked back
quá khứ phân từ
kicked back
Các ví dụ
The explosive force made the door kick back, nearly hitting the person behind it. 

Lực nổ khiến cánh cửa bật ngược trở lại, suýt đập vào người đứng phía sau.

02

thư giãn, nghỉ ngơi

to unwind and relax, often by engaging in leisure activities or resting 
Intransitive
to kick back definition and meaning
Các ví dụ
After a long day of hiking, they decided to kick back and enjoy the beautiful sunset. 

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, họ quyết định thư giãn và tận hưởng hoàng hôn đẹp.

03

hối lộ, đưa hối lộ

to make an illegal or unethical payment, typically in exchange for favors, services, or influence 
Transitive: to kick back a sum of money
Các ví dụ
The company's executives were caught kicking back large sums of money to government officials in exchange for lucrative contracts. 

Các giám đốc điều hành của công ty bị bắt gặp hối lộ số tiền lớn cho các quan chức chính phủ để đổi lấy những hợp đồng béo bở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng