kelpie
kel
ˈkɛl
kel
pie
pi
pi
kelpy

Định nghĩa và ý nghĩa của "kelpie"trong tiếng Anh

Kelpie
01

kelpie, chó chăn cừu Úc với đôi tai nhọn

an Australian sheepdog with pointed ears 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kelpies
02

một linh hồn nước biến hình được cho là cư ngụ trong các hồ và vũng nước của Scotland, một sinh vật thần thoại nước Scotland có khả năng thay đổi hình dạng

a shape-shifting water spirit that is said to inhabit the lochs and pools of Scotland 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng