Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absorption spectrum
/ɐbsˈɔːpʃən spˈɛktɹəm/
Absorption spectrum
01
phổ hấp thụ, quang phổ hấp thu
a range of wavelengths of electromagnetic radiation absorbed by a substance, typically represented as a graph showing absorption intensity versus wavelength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
absorption spectra
Các ví dụ
Astronomers study the absorption spectra of stars to determine their chemical composition and temperature.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu quang phổ hấp thụ của các ngôi sao để xác định thành phần hóa học và nhiệt độ của chúng.



























