Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Absorption spectrum
01
phổ hấp thụ, quang phổ hấp thu
a range of wavelengths of electromagnetic radiation absorbed by a substance, typically represented as a graph showing absorption intensity versus wavelength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
absorption spectra
Các ví dụ
Scientists use an absorption spectrum to identify chemical elements and compounds by analyzing the specific wavelengths of light they absorb.
Các nhà khoa học sử dụng phổ hấp thụ để xác định các nguyên tố hóa học và hợp chất bằng cách phân tích các bước sóng cụ thể của ánh sáng mà chúng hấp thụ.



























