Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Juvenile delinquent
01
tội phạm vị thành niên, thanh thiếu niên phạm tội
a young person who commits a crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
juvenile delinquents
Các ví dụ
The court ordered counseling for the juvenile delinquent after multiple offenses.
Tòa án ra lệnh tư vấn cho tội phạm vị thành niên sau nhiều lần phạm tội.



























