junta
jun
ˈʤʌn
jan
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "junta"trong tiếng Anh

01

hội đồng quân sự, chính quyền quân sự

a government of politicians or military officers that forcefully obtained power 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
juntas
Các ví dụ
Protests erupted across the nation, demanding an end to the junta’s authoritarian rule. 

Biểu tình bùng nổ khắp cả nước, yêu cầu chấm dứt sự cai trị độc tài của junta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng