junk
Pronunciation
/ˈdʒəŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "junk"trong tiếng Anh

01

đồ linh tinh, đồ bỏ đi

things that are considered useless, worthless, or of little value, often discarded or thrown away
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
junks
Các ví dụ
She decided to get rid of all the junk in her apartment and donate what she could.
Cô ấy quyết định loại bỏ tất cả rác rưởi trong căn hộ của mình và quyên góp những gì có thể.
02

thuyền buồm Trung Quốc, thuyền rồng

any of various Chinese boats with a high poop and lugsails
01

vứt bỏ, loại bỏ

to get rid of something no longer useful or valuable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
junk
ngôi thứ ba số ít
junks
hiện tại phân từ
junking
quá khứ đơn
junked
quá khứ phân từ
junked
Các ví dụ
The mechanic junked the damaged car parts.
Thợ máy đã vứt bỏ các bộ phận xe bị hư hỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng