Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
judgmental
01
phán xét, chỉ trích
tending to criticize or form negative opinions about others without considering their perspective or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most judgmental
so sánh hơn
more judgmental
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt uncomfortable around her judgmental relatives who always criticized her life choices.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái xung quanh những người thân hay phán xét của mình, những người luôn chỉ trích các lựa chọn cuộc sống của cô.
02
sáng suốt, thận trọng
based on or relying on careful consideration and assessment
Các ví dụ
The committee took a judgmental approach to evaluating candidates.
Ủy ban đã áp dụng cách tiếp cận phán xét để đánh giá các ứng viên.
Cây Từ Vựng
nonjudgmental
judgmental
judgment
judge



























