judgmental
judg
ʤʌʤ
jaj
mental
ˈmɛntl
mentl
incidentalregimentalornamentalfragmental
judgemental

Định nghĩa và ý nghĩa của "judgmental"trong tiếng Anh

judgmental
01

phán xét, chỉ trích

tending to criticize or form negative opinions about others without considering their perspective or circumstances 
judgmental definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most judgmental
so sánh hơn
more judgmental
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt uncomfortable around her judgmental relatives who always criticized her life choices. 

Cô ấy cảm thấy không thoải mái xung quanh những người thân hay phán xét của mình, những người luôn chỉ trích các lựa chọn cuộc sống của cô.

02

sáng suốt, thận trọng

based on or relying on careful consideration and assessment 
Các ví dụ
The committee took a judgmental approach to evaluating candidates. 

Ủy ban đã áp dụng cách tiếp cận phán xét để đánh giá các ứng viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng