Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Joystick
01
cần điều khiển, cần gạt
an upright lever that can be moved in different directions to control an image or character in a video game
Các ví dụ
He used the joystick to navigate his character through the game.
Anh ấy đã sử dụng joystick để điều hướng nhân vật của mình qua trò chơi.
02
cần điều khiển, tay cầm điều khiển
a lever that a pilot uses to control an airplane's ailerons and elevators
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
joysticks
Các ví dụ
The pilot gripped the joystick tightly during takeoff.
Phi công nắm chặt cần điều khiển trong lúc cất cánh.
Cây Từ Vựng
joystick
joy
stick



























