Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Journal
01
nhật ký, sổ tay
a written record of daily events, experiences, etc. that is kept for personal use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
journals
Các ví dụ
She writes in her journal every night before bed.
Cô ấy viết vào nhật ký mỗi đêm trước khi đi ngủ.
02
tạp chí, báo
a magazine or newspaper that gives information about a specific topic
Các ví dụ
He subscribed to a travel journal to get tips for his upcoming vacation.
Anh ấy đã đăng ký một tạp chí du lịch để nhận được lời khuyên cho kỳ nghỉ sắp tới.
03
trục, nhật ký
the part of the axle contained by a bearing
04
nhật ký, sổ ghi chép
a record book as a physical object
05
nhật ký, sổ ghi chép
a book in which the daily transactions are recorded
Cây Từ Vựng
journalism
journalist
journal



























