Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jet lag
01
lệch múi giờ, jet lag
the confusion and tiredness one can experience after a long flight, particularly when rapidly traveling across multiple time zones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jet lag can affect athletes traveling to compete in international tournaments.
Jet lag có thể ảnh hưởng đến các vận động viên đi thi đấu tại các giải đấu quốc tế.



























