jet lag
Pronunciation
/dʒˈɛt lˈæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jet lag"trong tiếng Anh

Jet lag
01

lệch múi giờ, jet lag

the confusion and tiredness one can experience after a long flight, particularly when rapidly traveling across multiple time zones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jet lag can affect athletes traveling to compete in international tournaments.
Lệch múi giờ có thể ảnh hưởng đến các vận động viên di chuyển để thi đấu trong các giải đấu quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng