Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jet lag
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jet lag can affect athletes traveling to compete in international tournaments.
Lệch múi giờ có thể ảnh hưởng đến các vận động viên di chuyển để thi đấu trong các giải đấu quốc tế.



























