Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jerk-off
01
thằng khốn, thằng ngu
a male who behaves in an obnoxious, rude, inappropriate, or socially clueless way
Dialect
American
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Some jerk-off blasted music from his car at 2 a.m.
Một thằng khốn bật nhạc hết cỡ từ xe của hắn lúc 2 giờ sáng.
02
người thủ dâm, kẻ thủ dâm
a person who masturbates
Dialect
American
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jerk-offs
Các ví dụ
After the bad date, he went home to be a quick jerk-off.
Sau cuộc hẹn tồi tệ, anh ấy về nhà để trở thành một người thủ dâm nhanh chóng.



























