Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jeremiad
01
lời than vãn dài dòng, sự phàn nàn
a very lengthy and heartbreaking complaint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jeremiads
Các ví dụ
The writer's article was a lengthy jeremiad about the decline of moral values in society.
Bài viết của nhà văn là một lời than vãn dài dòng về sự suy thoái của các giá trị đạo đức trong xã hội.



























