Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jealous
01
ghen tị, đố kỵ
feeling angry and unhappy because someone else has what we want
Các ví dụ
I 'm so jealous of your vacation plans.
Tôi rất ghen tị với kế hoạch nghỉ mát của bạn.
02
ghen tị, đố kỵ
feeling suspicious or concerned about someone's intentions, especially regarding their relationship with someone else
Các ví dụ
The jealous glance he cast at her while she spoke with the man made her uneasy.
Ánh mắt ghen tị mà anh ta ném về phía cô khi cô nói chuyện với người đàn ông khiến cô cảm thấy không thoải mái.
Các ví dụ
She was jealous of her good reputation and went to great lengths to maintain it.
Cô ấy ghen tị với danh tiếng tốt của mình và đã cố gắng hết sức để duy trì nó.
Cây Từ Vựng
jealously
overjealous
jealous



























