Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jaw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jaws
Các ví dụ
The boxer suffered a broken jaw after the intense match.
Võ sĩ bị gãy hàm sau trận đấu căng thẳng.
02
hàm, xương hàm
the bony structure of a vertebrate's skull that frames the mouth and holds the teeth
Các ví dụ
jaws vary in size and shape.
Hàm có kích thước và hình dạng khác nhau.
03
hàm, kẹp
one of the opposing parts of a tool or device that closes to grip, hold, or secure an object
Các ví dụ
The pliers ' jaws crushed the wire easily.
Hàm của cái kìm đã dễ dàng nghiền nát dây điện.
to jaw
01
nhai, nhai
to bite or chew food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jaw
ngôi thứ ba số ít
jaws
hiện tại phân từ
jawing
quá khứ đơn
jawed
quá khứ phân từ
jawed
Các ví dụ
The dog jawed its kibble eagerly.
Con chó nhai thức ăn khô của nó một cách háo hức.
02
tán gẫu, buôn chuyện
to converse casually or socially
Các ví dụ
The friends jawed about trivial matters while waiting.
Những người bạn tán gẫu về những vấn đề tầm thường trong khi chờ đợi.
03
nói dài dòng, nói nhảm
to talk at length in a tedious or annoying way
Các ví dụ
During the movie, the person sitting behind us was jawing about the plot twists, disturbing the entire audience.
Trong suốt bộ phim, người ngồi phía sau chúng tôi nói liên tục về những tình tiết bất ngờ, làm phiền toàn bộ khán giả.
04
quở trách, mắng mỏ
to reprimand angrily or seriously
Các ví dụ
The teacher jawed the student for talking during class.
Giáo viên mắng học sinh vì nói chuyện trong giờ học.



























