jaw
jaw
ʤɔ:
jaw
yawhawmawsaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "jaw"trong tiếng Anh

01

hàm, xương hàm dưới

the lower bone of the face containing the chin and the bottom teeth 
jaw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jaws
Các ví dụ
He clenched his jaw in frustration when he heard the news. 

Anh ấy siết chặt hàm trong sự thất vọng khi nghe tin.

02

hàm, xương hàm

the bony structure of a vertebrate's skull that frames the mouth and holds the teeth 
jaw definition and meaning
Các ví dụ
The lion's powerful jaw allows it to crush bones. 

Hàm mạnh mẽ của sư tử cho phép nó nghiền nát xương.

03

hàm, kẹp

one of the opposing parts of a tool or device that closes to grip, hold, or secure an object 
Các ví dụ
The vise's jaws held the metal piece firmly in place. 

Hàm của ê tô giữ chặt mảnh kim loại tại chỗ.

01

nhai, nhai

to bite or chew food 
to jaw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jaw
ngôi thứ ba số ít
jaws
hiện tại phân từ
jawing
quá khứ đơn
jawed
quá khứ phân từ
jawed
Các ví dụ
She jawed the sandwich absentmindedly while reading 

Cô ấy nhai bánh mì một cách vô ý trong khi đọc.

02

tán gẫu, buôn chuyện

to converse casually or socially 
to jaw definition and meaning
Các ví dụ
They jawed for hours over coffee. 

Họ tán gẫu hàng giờ bên tách cà phê.

03

nói dài dòng, nói nhảm

to talk at length in a tedious or annoying way 
Các ví dụ
Despite the urgent deadline, he continued to jaw about unrelated topics, wasting valuable time. 

Mặc dù hạn chót gấp rút, anh ta vẫn tiếp tục nói dài dòng về những chủ đề không liên quan, lãng phí thời gian quý báu.

04

quở trách, mắng mỏ

to reprimand angrily or seriously 
Các ví dụ
The coach jawed the players for their sloppy performance. 

Huấn luyện viên mắng các cầu thủ vì màn trình diễn cẩu thả của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng