das Gesichtsserum
Pronunciation
/ɡəzˈɪçtseːrˌʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesichtsserum"trong tiếng Đức

Das Gesichtsserum
01

huyết thanh dưỡng da mặt, serum cho mặt

flüssiges Pflegeprodukt, das tief in die Haut eindringt und spezielle Hautprobleme behandelt
das Gesichtsserum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gesichtsserums
dạng số nhiều
Gesichtsseren
Các ví dụ
Gesichtsserum wird oft für spezifische Hautbedürfnisse wie Akne oder Pigmentflecken verwendet.
Huyết thanh dưỡng da mặt thường được sử dụng cho các nhu cầu da cụ thể như mụn trứng cá hoặc đốm sắc tố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng