das gesichtsserum
ge
sicht
ˈsɪçt
sicht
sse
se:
se
rum
ʁʊm
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesichtsserum"trong tiếng Đức

Das Gesichtsserum
01

huyết thanh dưỡng da mặt, serum cho mặt

flüssiges Pflegeprodukt, das tief in die Haut eindringt und spezielle Hautprobleme behandelt 
das Gesichtsserum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gesichtsserums
dạng số nhiều
Gesichtsseren
Các ví dụ
Das Gesichtsserum hilft gegen trockene Haut. 

Huyết thanh dưỡng da mặt giúp chống lại da khô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng